Hotline:0931 497 627
Instaappointment Image

Quyền lợi Bảo hiểm sức khỏe Tiêu chuẩn Liberty MediCare

Home  /  Bảo hiểm Sức khỏe Tiêu chuẩn MediCare  /  Quyền lợi Bảo hiểm sức khỏe Tiêu chuẩn Liberty MediCare

Quyền lợi Bảo hiểm Sức khỏe Tiêu chuẩn Liberty MediCare

Bảo hiểm sức khỏe Liberty MediCare bảo hiểm tất cả bệnh tật và tai nạn, khám chữa bệnh tại tất cả bệnh viện/phòng khám tại Việt Nam, thích hợp với nhu cầu của gia đình và các doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Quyền lợi bảo hiểm chung

  • Bảo hiểm cả bệnh tật và tai nạn.
  • Khám và chữa bệnh tại Việt Nam.
  • Không giới hạn chi phí điều trị và số ngày nằm viện.
  • Chi trả toàn bộ chi phí phẫu thuật, cấy ghép bộ phận, y tá chăm sóc tại nhà, điều trị trong ngày, cứu hộ và vận chuyển y tế khẩn cấp trong nước.
  • Không áp dụng thời gian chờ cho các bệnh đặc biệt.
  • Không giới hạn số lần khám bệnh và chi phí cho mỗi lần khám.
  • Có thể lựa chọn quyền lợi điều trị ngoại trú, thai sản và nha khoa theo nhu cầu tài chính.
  • Thích hợp nhất với các hộ gia đình, doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • Nhân viên doanh nghiệp có thể yêu cầu bồi thường trực tiếp từ Bảo hiểm Liberty, giúp giảm bớt áp lực hành chính cho phòng các công ty.
  • Thủ tục bồi thường minh bạch, nhanh chóng và công bằng.
  • Dịch vụ khách hàng 24/7.

Quyền lợi chi tiết theo gói bảo hiểm

Bảo hiểm Sức khỏe tiêu chuẩn Liberty MediCare có 4 gói bảo hiểm để Quý Khách lựa chọn theo nhu cầu của mình:

Dành cho Gia đình (tối thiểu 2 người/hợp đồng):

  1. Gói M3 (Gold) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 500 triệu đồng/người/năm.
  2. Gói M4 (Diamond) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 1 tỷ đồng/người/năm.

Dành cho Công ty (tối thiểu 20 người/hợp đồng):

  1. Gói M1 (Bronze) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 120 triệu đồng/người/năm.
  2. Gói M2 (Silver) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 250 triệu đồng/người/năm.

Điều kiện tham gia bảo hiểm:

Điều kiện chung:

  • Độ tuổi tham gia bảo hiểm:
    • Khách hàng mới: Từ 15 ngày tuổi đến 64 tuổi
    • Khách hàng tái tục: tối đa đến 74 tuổi.
  • Người được bảo hiểm (trừ trẻ em) phải thuộc nhóm nghề nghiệp loại I và loại II. Vui lòng tham khảo Phân loại nhóm nghề nghiệp dưới đây:
    1. Loại I: Chuyên môn và nghề nghiệp liên quan đến công việc quản lý lao động trí óc hoặc công việc văn phòng hoặc những nơi không nguy hiểm tương tự.
    2. Loại II: Những người tham gia công việc giám sát và các công việc không thuộc Nhóm nghề nghiệp Loại I mà nhiệm vụ có thể liên quan tới lao động chân tay nhẹ, nhưng không thường xuyên và không sử dụng công cụ hoặc thiết bị máy móc hoặc tiếp xúc với bất kỳ mối nguy hiểm đặc biệt nào (ví dụ: Đốc công, Giám sát viên), hoặc những người thường xuyên đi lại ngoài văn phòng vì mục đích kinh doanh hoặc chuyên môn nhưng không tham gia các công việc lao động chân tay (ví dụ: Nhân viên bán hàng).
    3. Loại III: Những người tham gia công việc lao động chân tay trong điều kiện không nguy hiểm nhưng có liên quan tới việc sử dụng công cụ hoặc máy móc nhẹ (ví dụ: thợ làm công cụ hoặc dịch vụ chuyển phát).
    4. Loại IV: Những người làm công việc nguy hiểm, chẳng hạn công việc thủ công nặng nhọc liên quan tới việc sử dụng công cụ hoặc thiết bị nặng (ví dụ: công nhân xây dựng).

Điều kiện đối với Gói M1 và M2:

  • Người được bảo hiểm là:
    • Nhân viên làm việc toàn thời gian tại doanh nghiệp/tổ chức.
    • Vợ, chồng, con hợp pháp của nhân viên.
    • Số người tham gia bảo hiểm: tối thiểu 20 người/hợp đồng.

Điều kiện đối với Gói M3 và M4:

  1. Người được bảo hiểm có thể là:
    • Gia đình bao gồm vợ/chồng và con dưới 18 tuổi.
    • Nhân viên làm việc toàn thời gian tại doanh nghiệp/tổ chức.
    • Vợ, chồng, con hợp pháp của nhân viên.
    • Số người tham gia bảo hiểm: tối thiểu 2 người/hợp đồng.
  2. Đối với người lớn từ 18 tuổi đến 34 tuổi:
    • Có thể mua bảo hiểm cá nhân (1 người/hợp đồng).
    • Chỉ mua gói bảo hiểm quyền lợi Nội trú.
    • Áp dụng đồng chi trả 20% tại các bệnh viện/phòng khám sau: FV, FMP, ISOS, Vinmec và Việt Pháp Hà Nội.
    • Áp dụng thời gian chờ 365 từ ngày hiệu lực đầu tiên đối với tất cả các yêu cầu bồi thường liên quan đến Dây Chằng Chéo Trước và Sụn Chêm/Sụn.

Điều kiện đối với Trẻ em tham gia bảo hiểm cùng gia đình:

  1. Trẻ em dưới 2 tuổi trong Nhóm dưới 6 người được bảo hiểm, phải đáp ứng các điều kiện sau:
    • Phải tham gia bảo hiểm cùng Bố và Mẹ (tối thiểu 3 người/hợp đồng). Trường hợp chỉ có Bố hoặc Mẹ tham gia bảo hiểm cùng trẻ em thì sẽ tăng phí 100% trên phí của trẻ em.
    • Đồng chi trả 20% đối với tất cả các điều trị.
    • Thời gian chờ 30 ngày sẽ được áp dụng từ ngày hiệu lực đầu tiên, ngoại trừ đối với tai nạn.
  2. Trẻ em từ 2 tuổi đến 5 tuổi có 3 lựa chọn:
    • Bé tham gia bảo hiểm cùng với Bố và Mẹ (tối thiểu 3 người/hợp đồng), hoặc
    • Bé tham gia bảo hiểm cùng với Bố và một anh/chị em trong độ tuổi từ 6-17 tuổi (tối thiểu 3 người/hợp đồng), hoặc
    • Bé tham gia bảo hiểm cùng với Mẹ và một anh/chị em trong độ tuổi từ 6-17 tuổi (tối thiểu 3 người/hợp đồng).
  3. Trẻ em từ 6 tuổi đến 17 tuổi có 2 lựa chọn:
    • Bé tham gia bảo hiểm cùng với Bố (tối thiểu 2 người/hợp đồng), hoặc
    • Bé tham gia bảo hiểm cùng với Mẹ (tối thiểu 2 người/hợp đồng).

Điều kiện về thời gian chờ:

  • Người được bảo hiểm trong độ tuổi dưới 2 tuổi: Thời gian chờ là 30 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng đầu tiên, áp dụng đối với điều trị do bệnh, không áp dụng thời gian chờ đối với điều trị do tai nạn.
  • Thời gian chờ cho bệnh ung thư (áp dụng cho hợp đồng cá nhân và gia đình):
    • Thời gian chờ là 90 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng
    • Từ 90 ngày đến 180 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng: chi trả 70% chi phí điều trị
    • Từ sau 180 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng: chi trả 100% chi phí điều trị.
  • Thời gian chờ cho thai sản: 12 tháng.

Điều kiện đồng chi trả:

  • Độ tuổi từ 15 ngày tuổi đến 1 tuổi: Người được bảo hiểm chi trả 40% chi phí từ bồi thường thứ 3 trở đi.
  • Độ tuổi từ 2 tuổi đến 74 tuổi: Người được bảo hiểm chi trả 20% chi phí tại các bệnh viện/phòng khám sau: FV, FMP (Family Medical Practice), ISOS, Vinmec, Viet-Phap Hà Nội.

Điều kiện kiểm tra sức khỏe trước khi cấp hợp đồng:

  • Từ 50 tuổi trở lên, hoặc
  • Chỉ số BMI > 31 (BMI tính bằng cân nặng chia cho bình phương chiều cao (kg/m2), hoặc
  • Bệnh có sẵn (nếu có yêu cầu của Liberty).

Xin lưu ý: Quý Khách hàng sẽ tự chi trả tiền khám sức khỏe theo danh sách yêu cầu của Liberty và Liberty sẽ hoàn trả toàn bộ số tiền khám cho Quý Khách sau khi đồng ý cấp hợp đồng bảo hiểm. Vui lòng tham khảo thêm: Hướng dẫn khám sức khỏe.

Điều kiện đối với bảo hiểm thai sản:

Quyền lợi bảo hiểm thai sản chỉ áp dụng cho hợp đồng nhóm từ 11 thành viên trở lên, trong đó có tối thiểu 5 thành viên là nữ mua bảo hiểm thai sản.

Chính sách giảm phí bảo hiểm

Gia đình từ 3 thành viên trở lên : giảm phí 5%

Gói M3 và M4:

  • Nhóm 5 – 10 người: giảm phí 10%
  • Nhóm 11 – 30 người: giảm phí 15%
  • Nhóm 31 – 50 người: giảm phí 20%.

Gói M1 và M2:

  • Nhóm 30 – 50 người: giảm phí 5%
  • Nhóm 51 – 100 người: giảm phí 10%
  • Nhóm 101 – 150 người: giảm phí 15%
  • Nhóm 151 – 200 người: giảm phí 20%
Trở về đầu trang

Gói M1 (Bronze) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 120 triệu đồng/người/năm

1. Điều trị nội trú

  • Tất cả chi phí nằm viện: chi phí phẫu thuật, phòng mổ, trang thiết bị phẫu thuật, nghiên cứu, chăm sóc y tế,…: Toàn bộ
  • Tiền phòng và ăn uống: 1.000.000 VNĐ/ngày
  • Phòng săn sóc đặc biệt: 2.500.000 VNĐ/ngày
  • Giường cho người nhà: theo ngày (cùng phòng với trẻ em dưới 18 tuổi, tối đa 10 ngày/năm): Không áp dụng
  • Điều trị ung thư: nội trú hoặc trong ngày tại bệnh viện: Tối đa 50.000.000 VNĐ cho 1 năm hợp đồng
  • Điều trị trong ngày – nhập viện nhưng không ở qua đêm: Toàn bộ
  • Dịch vụ xe cấp cứu – vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ bệnh viện tại địa phương: Toàn bộ
  • Chi phí cấy ghép bộ phận – đối với thận, tim, gan và tủy xương, tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị trước và sau khi nằm viện – chi phí ngoại trú trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày sau khi xuất viện: tối đa 6.000.000 VNĐ cho mỗi lần nằm viện
  • Điều trị tại khoa cấp cứu – các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ: 6.000.000 VNĐ
  • Y tá chăm sóc tại nhà – tối đa 182 ngày cho 1 năm hợp đồng: Toàn bộ
  • Điều trị nha khoa khẩn cấp – ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật: Không áp dụng
  • AIDS/HIV – xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên: Không áp dụng
  • Vận chuyển y tế cấp cứu/ Hồi hương: Toàn bộ
  • Vận chuyển thi hài về quê quán: Toàn bộ
  • Thông tin và hỗ trợ về y tế/ pháp luật: 24/7

2. Điều trị ngoại trú (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị nội trú)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 10.000.000 VNĐ
  • Điều trị ngoại trú tổng quát: Toàn bộ
  • Điều trị ngoại trú chuyên khoa: Toàn bộ
  • Xét nghiệm và chụp X-quang (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Thuốc theo đơn kê (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Chi phí chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu Đông y: tối đa 150.000 VNĐ cho mỗi lần điều trị, tối đa 10 lần điều trị trong năm
  • Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ): tối đa 200.000 VNĐcho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm

3. Chăm sóc nha khoa (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị ngoại trú bao gồm 20% đồng chi trả)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 10.000.000 VNĐ
  • Kiểm tra răng định kỳ – bao gồm cạo vôi & đánh bóng, một lần trong năm: tối đa 2.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • Quyền lợi nha khoa cơ bản – nhổ răng, trám amalgam, chụp X-quang, lấy cao răng: Toàn bộ
  • Quyền lợi nha khoa chủ yếu – nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng: Toàn bộ

4. Thai sản (chỉ áp dụng cho hợp đồng công ty, khi mua cùng với Điều trị nội trú, thời gian chờ là 12 tháng)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 40.000.000 VNĐ
  • Chi phí trước và sau khi sinh, chi phí sinh em bé, bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai: Toàn bộ
Trở về đầu trang

Gói M2 (Silver) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 250 triệu đồng/người/năm

1. Điều trị nội trú

  • Tất cả chi phí nằm viện: chi phí phẫu thuật, phòng mổ, trang thiết bị phẫu thuật, nghiên cứu, chăm sóc y tế,…: Toàn bộ
  • Tiền phòng và ăn uống: 1.500.000 VNĐ/ngày
  • Phòng săn sóc đặc biệt: 4.000.000 VNĐ/ngày
  • Giường cho người nhà: theo ngày (cùng phòng với trẻ em dưới 18 tuổi, tối đa 10 ngày/năm): Không áp dụng
  • Điều trị ung thư: nội trú hoặc trong ngày tại bệnh viện: Tối đa 100.000.000 VNĐ cho 1 năm hợp đồng
  • Điều trị trong ngày – nhập viện nhưng không ở qua đêm, tối đa cho 1 năm hợp đồng: Toàn bộ
  • Dịch vụ xe cấp cứu – vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ bệnh viện tại địa phương: Toàn bộ
  • Chi phí cấy ghép bộ phận – đối với thận, tim, gan và tủy xương, tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị trước và sau khi nằm viện – chi phí ngoại trú trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày sau khi xuất viện: tối đa 8.000.000 VNĐ cho mỗi lần nằm viện
  • Điều trị tại khoa cấp cứu – các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ: 10.000.000 VNĐ
  • Y tá chăm sóc tại nhà – tối đa 182 ngày cho 1 năm hợp đồng: Toàn bộ
  • Điều trị nha khoa khẩn cấp – ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật, tối đa cho 1 năm hợp đồng: Không áp dụng
  • AIDS/HIV – xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên: Không áp dụng
  • Vận chuyển y tế cấp cứu/ Hồi hương: Toàn bộ
  • Vận chuyển thi hài về quê quán: Toàn bộ
  • Thông tin và hỗ trợ về y tế/ pháp luật: 24/7

2. Điều trị ngoại trú (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị nội trú)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 15.000.000 VNĐ
  • Điều trị ngoại trú tổng quát: Toàn bộ
  • Điều trị ngoại trú chuyên khoa: Toàn bộ
  • Xét nghiệm và chụp X-quang (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Thuốc theo đơn kê (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Chi phí chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu Đông y: tối đa 150.000 VNĐ cho mỗi lần điều trị, tối đa 10 lần điều trị trong năm
  • Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ): tối đa 300.000 VNĐcho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm

3. Chăm sóc nha khoa (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị ngoại trú bao gồm 20% đồng chi trả)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 10.000.000 VNĐ
  • Kiểm tra răng định kỳ – bao gồm cạo vôi & đánh bóng, một lần trong năm: tối đa 2.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • Quyền lợi nha khoa cơ bản – nhổ răng, trám amalgam, chụp X-quang, lấy cao răng: Toàn bộ
  • Quyền lợi nha khoa chủ yếu – nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng: Toàn bộ

4. Thai sản (chỉ áp dụng cho hợp đồng công ty, khi mua cùng với Điều trị nội trú, thời gian chờ là 12 tháng)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 40.000.000 VNĐ
  • Chi phí trước và sau khi sinh, chi phí sinh em bé, bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai: Toàn bộ
Trở về đầu trang

Gói M3 (Gold) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 500 triệu đồng/người/năm

1. Điều trị nội trú

  • Tất cả chi phí nằm viện: chi phí phẫu thuật, phòng mổ, trang thiết bị phẫu thuật, nghiên cứu, chăm sóc y tế,…: Toàn bộ
  • Tiền phòng và ăn uống: 2.500.000 VNĐ/ngày
  • Phòng săn sóc đặc biệt: 6.000.000 VNĐ/ngày
  • Giường cho người nhà: theo ngày (cùng phòng với trẻ em dưới 18 tuổi, tối đa 10 ngày/năm): Không áp dụng
  • Điều trị ung thư: nội trú hoặc trong ngày tại bệnh viện: Tối đa 250.000.000 VNĐ cho 1 năm hợp đồng
  • Điều trị trong ngày – nhập viện nhưng không ở qua đêm, tối đa cho 1 năm hợp đồng: Toàn bộ
  • Dịch vụ xe cấp cứu – vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ bệnh viện tại địa phương: Toàn bộ
  • Chi phí cấy ghép bộ phận – đối với thận, tim, gan và tủy xương, tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị trước và sau khi nằm viện – chi phí ngoại trú trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày sau khi xuất viện: tối đa 10.000.000 VNĐ cho mỗi lần nằm viện
  • Điều trị tại khoa cấp cứu – các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ: 15.000.000 VNĐ
  • Y tá chăm sóc tại nhà – tối đa 182 ngày cho 1 năm hợp đồng: Toàn bộ
  • Điều trị nha khoa khẩn cấp – ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật: tối đa 20.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • AIDS/HIV – xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên: Không áp dụng
  • Vận chuyển y tế cấp cứu/ Hồi hương: Toàn bộ
  • Vận chuyển thi hài về quê quán: Toàn bộ
  • Thông tin và hỗ trợ về y tế/ pháp luật: 24/7

2. Điều trị ngoại trú (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị nội trú)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 20.000.000 VNĐ
  • Điều trị ngoại trú tổng quát: Toàn bộ
  • Điều trị ngoại trú chuyên khoa: Toàn bộ
  • Xét nghiệm và chụp X-quang (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Thuốc theo đơn kê (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Chi phí chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu Đông y: tối đa 200.000 VNĐ cho mỗi lần điều trị, tối đa 10 lần điều trị trong năm
  • Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ): tối đa 400.000 VNĐcho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm

3. Chăm sóc nha khoa (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị ngoại trú bao gồm 20% đồng chi trả)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 10.000.000 VNĐ
  • Kiểm tra răng định kỳ – bao gồm cạo vôi & đánh bóng, một lần trong năm: tối đa 2.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • Quyền lợi nha khoa cơ bản – nhổ răng, trám amalgam, chụp X-quang, lấy cao răng: Toàn bộ
  • Quyền lợi nha khoa chủ yếu – nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng: Toàn bộ

4. Thai sản (chỉ áp dụng cho hợp đồng công ty, khi mua cùng với Điều trị nội trú, thời gian chờ là 12 tháng)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 40.000.000 VNĐ
  • Chi phí trước và sau khi sinh, chi phí sinh em bé, bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai: Toàn bộ
Trở về đầu trang

Gói M4 (Diamond) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 1 tỷ đồng/người/năm

1. Điều trị nội trú

  • Tất cả chi phí nằm viện: chi phí phẫu thuật, phòng mổ, trang thiết bị phẫu thuật, nghiên cứu, chăm sóc y tế,…: Toàn bộ
  • Tiền phòng và ăn uống: 4.000.000 VNĐ/ngày
  • Phòng săn sóc đặc biệt: 15.000.000 VNĐ/ngày
  • Giường cho người nhà: theo ngày (cùng phòng với trẻ em dưới 18 tuổi, tối đa 10 ngày/năm): 1.000.000 VNĐ/ngày
  • Điều trị ung thư: nội trú hoặc trong ngày tại bệnh viện: Toàn bộ
  • Điều trị trong ngày – nhập viện nhưng không ở qua đêm, tối đa cho 1 năm hợp đồng: Toàn bộ
  • Dịch vụ xe cấp cứu – vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ bệnh viện tại địa phương: Toàn bộ
  • Chi phí cấy ghép bộ phận – đối với thận, tim, gan và tủy xương, tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị trước và sau khi nằm viện – chi phí ngoại trú trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày sau khi xuất viện: tối đa 20.000.000 VNĐ cho mỗi lần nằm viện
  • Điều trị tại khoa cấp cứu – các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ: Toàn bộ
  • Y tá chăm sóc tại nhà – tối đa 182 ngày cho 1 năm hợp đồng: Toàn bộ
  • Điều trị nha khoa khẩn cấp – ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật: tối đa 50.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • AIDS/HIV – xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên: 10% giới hạn bảo hiểm năm/suốt đời
  • Vận chuyển y tế cấp cứu/ Hồi hương: Toàn bộ
  • Vận chuyển thi hài về quê quán: Toàn bộ
  • Thông tin và hỗ trợ về y tế/ pháp luật: 24/7

2. Điều trị ngoại trú (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị nội trú)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 30.000.000 VNĐ
  • Điều trị ngoại trú tổng quát: Toàn bộ
  • Điều trị ngoại trú chuyên khoa: Toàn bộ
  • Xét nghiệm và chụp X-quang (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Thuốc theo đơn kê (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Chi phí chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu Đông y: tối đa 300.000 VNĐ cho mỗi lần điều trị, tối đa 10 lần điều trị trong năm
  • Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ): tối đa 600.000 VNĐcho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm

3. Chăm sóc nha khoa (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị ngoại trú bao gồm 20% đồng chi trả)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 10.000.000 VNĐ
  • Kiểm tra răng định kỳ – bao gồm cạo vôi & đánh bóng, một lần trong năm: tối đa 2.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • Quyền lợi nha khoa cơ bản – nhổ răng, trám amalgam, chụp X-quang, lấy cao răng: Toàn bộ
  • Quyền lợi nha khoa chủ yếu – nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng: Toàn bộ

4. Thai sản (chỉ áp dụng cho hợp đồng công ty, khi mua cùng với Điều trị nội trú, thời gian chờ là 12 tháng)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 40.000.000 VNĐ
  • Chi phí trước và sau khi sinh, chi phí sinh em bé, bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai: Toàn bộ
Trở về đầu trang