Hotline:0931 497 627
Instaappointment Image

Quyền lợi Bảo hiểm sức khỏe Cao cấp Liberty HealthCare

Home  /  Bảo hiểm Sức khỏe Cao cấp HealthCare  /  Quyền lợi Bảo hiểm sức khỏe Cao cấp Liberty HealthCare

Bảo hiểm sức khỏe Liberty HealthCare bảo hiểm tất cả bệnh tật và tai nạn, khám chữa bệnh tại tất cả bệnh viện/phòng khám tại Việt Nam và Thế giới. Phù hợp với nhu cầu bảo hiểm của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp, đặc biệt là các doanh nghiệp muốn cung cấp bảo hiểm sức khỏe cho các nhân sự chủ chốt như một chính sách giữ chân người tài.

Quyền lợi bảo hiểm chung

  • Bảo hiểm cả bệnh tật và tai nạn.
  • Khám và chữa bệnh tại Việt Nam hoặc nước ngoài với 4 lựa chọn:
    1. Vùng 1 (Z1): Toàn cầu (bao gồm Mỹ và Canada, áp dụng mức miễn thường đối với mỗi bệnh điều trị ở Mỹ hoặc Canada).
    2. Vùng 2 (Z2): Việt Nam, Singapore, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Malaysia, Indonesia và Philippines.
    3. Vùng 3 (Z3): Toàn cầu.
    4. Vùng 4 (Z4): Toàn cầu (loại trừ Mỹ và Canada).
  • Được hỗ trợ y tế khẩn cấp trên toàn cầu bởi International SOS.
  • Miễn phí kiểm tra sức khỏe định kỳ và chích ngừa.
  • Không giới hạn chi phí điều trị và số ngày nằm viện.
  • Chi trả toàn bộ chi phí phẫu thuật, điều trị bệnh ung thư, cấy ghép bộ phận, dịch vụ xe cấp cứu và y tá chăm sóc tại nhà.
  • Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương ở Việt Nam hoặc nước ngoài.
  • Không áp dụng thời gian chờ cho các bệnh đặc biệt.
  • Không giới hạn số lần khám bệnh và chi phí cho mỗi lần khám.
  • Lựa chọn linh hoạt với các gói bảo hiểm nội trú, ngoại trú, thai sản và nha khoa.
  • Thủ tục bồi thường minh bạch, nhanh chóng và công bằng.
  • Giảm phí tái tục khi không có bồi thường.
  • Dịch vụ khách hàng 24/7.

Quyền lợi chi tiết theo gói bảo hiểm

Bảo hiểm Sức khỏe Liberty HealthCare có 3 gói bảo hiểm để Quý Khách lựa chọn theo nhu cầu của mình:

  1. Gói H1 (Classic) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 2, 2 tỷ đồng/người/năm
  2. Gói H2 (Executive) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 6,6 tỷ đồng/người/năm
  3. Gói H3 (Premier) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 22 tỷ đồng/người/năm

Điều kiện tham gia bảo hiểm

Điều kiện chung:

  • Độ tuổi tham gia bảo hiểm:
    • Khách hàng mới: Từ 15 ngày tuổi đến 64 tuổi
    • Khách hàng tái tục: tối đa đến 74 tuổi.
  • Người được bảo hiểm (trừ trẻ em) phải thuộc nhóm nghề nghiệp loại I và loại II. Vui lòng tham khảo Phân loại nhóm nghề nghiệp dưới đây:
    • Loại I: Chuyên môn và nghề nghiệp liên quan đến công việc quản lý lao động trí óc hoặc công việc văn phòng hoặc những nơi không nguy hiểm tương tự.
    • Loại II: Những người tham gia công việc giám sát và các công việc không thuộc Nhóm nghề nghiệp Loại I mà nhiệm vụ có thể liên quan tới lao động chân tay nhẹ, nhưng không thường xuyên và không sử dụng công cụ hoặc thiết bị máy móc hoặc tiếp xúc với bất kỳ mối nguy hiểm đặc biệt nào (ví dụ: Đốc công, Giám sát viên), hoặc những người thường xuyên đi lại ngoài văn phòng vì mục đích kinh doanh hoặc chuyên môn nhưng không tham gia các công việc lao động chân tay (ví dụ: Nhân viên bán hàng).
    • Loại III: Những người tham gia công việc lao động chân tay trong điều kiện không nguy hiểm nhưng có liên quan tới việc sử dụng công cụ hoặc máy móc nhẹ (ví dụ: thợ làm công cụ hoặc dịch vụ chuyển phát).
    • Loại IV: Những người làm công việc nguy hiểm, chẳng hạn công việc thủ công nặng nhọc liên quan tới việc sử dụng công cụ hoặc thiết bị nặng (ví dụ: công nhân xây dựng).

Điều kiện đối với cá nhân và gia đình:

Người được bảo hiểm là:

  • Cá nhân
  • Gia đình bao gồm vợ/chồng và con.

Điều kiện đối với doanh nghiệp và tổ chức:

Người được bảo hiểm là:

  • Nhân viên làm việc toàn thời gian tại doanh nghiệp/tổ chức
  • Vợ, chồng, con hợp pháp của nhân viên.

Điều kiện đối với trẻ em mua bảo hiểm cùng gia đình:

Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 17 tuổi phải mua bảo hiểm cùng với Bố hoặc Mẹ (tối thiểu 2 người/hợp đồng).

Điều kiện về thời gian chờ:

  • Thời gian chờ cho bệnh ung thư (áp dụng cho hợp đồng cá nhân và gia đình):
    • Thời gian chờ là 90 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng
    • Từ 90 ngày đến 180 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng: chi trả 70% chi phí điều trị
    • Từ sau 180 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng: chi trả 100% chi phí điều trị.
  •  Thời gian chờ cho thai sản: 12 tháng.

Điều kiện đồng chi trả:

  • Áp dụng cho hợp đồng cá nhân và gia đình
  • Người được bảo hiểm chi trả 20% chi phí cho điều trị bệnh Tim mạch và Cơ-Xương-Khớp phát sinh bên ngoài Việt Nam và Thái Lan.

Điều kiện kiểm tra sức khỏe trước khi cấp hợp đồng:

  • Từ 55 tuổi trở lên, hoặc
  • Chỉ số BMI > 31 (BMI tính bằng cân nặng chia cho bình phương chiều cao (đơn vị tính: kg/m2) , hoặc
  • Bệnh có sẵn (nếu có yêu cầu của Liberty).

Xin lưu ý: Bảo hiểm Liberty sẽ chi trả toàn bộ số tiền khám sức khỏe cho Quý Khách tại các phòng khám chỉ định, cho dù có đồng ý cấp hợp đồng bảo hiểm hay không. Vui lòng xem thêm: Hướng dẫn khám sức khỏe.

Chính sách giảm phí bảo hiểm

Giảm phí cho Gia đình:
Gia đình từ 3 thành viên trở lên : giảm phí 5%
Giảm phí cho Nhóm:
Nhóm 5 – 10 người: giảm phí 10%
Nhóm 11 – 30 người: giảm phí 15%
Nhóm 31 – 50 người: giảm phí 20%

Trở về đầu trang

Gói H1 (Classic) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 2,2 tỷ đồng/người/năm

1. Điều trị nội trú

  • Tất cả chi phí nằm viện: chi phí phẫu thuật, phòng mổ, trang thiết bị phẫu thuật, nghiên cứu, chăm sóc y tế,…: Toàn bộ
  • Tiền phòng và ăn uống: Phòng đơn tiêu chuẩn lên đến 5.500.000 VNĐ/ngày
  • Phòng săn sóc đặc biệt: 16.500.000 VNĐ/ngày
  • Giường cho người nhà: theo ngày: 2.200.000 VNĐ/ngày
  • Điều trị ung thư: nội trú hoặc trong ngày tại bệnh viện: Toàn bộ
  • Điều trị trong ngày – nhập viện nhưng không ở qua đêm: tối đa 110.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • Dịch vụ xe cấp cứu – vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ bệnh viện tại địa phương: Toàn bộ
  • Chi phí cấy ghép bộ phận – đối với thận, tim, gan và tủy xương, tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị trước và sau khi nằm viện – chi phí ngoại trú trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày sau khi xuất viện: tối đa 33.000.000 VNĐ cho mỗi lần nằm viện
  • Điều trị tại khoa cấp cứu – các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ: Toàn bộ
  • Y tá chăm sóc tại nhà – tối đa 182 ngày cho 1 năm hợp đồng: Toàn bộ
  • Tâm lý trị liệu – Tối đa là 30 ngày nằm viện cho một năm hợp đồng, sau 24 tháng chờ: Không áp dụng
  • Điều trị nha khoa khẩn cấp – ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật: tối đa 220.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • AIDS/HIV – xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên: 10% giới hạn bảo hiểm tối đa/suốt đời
  • Vận chuyển y tế cấp cứu/ Hồi hương: Toàn bộ
  • Vận chuyển thi hài về quê quán: Toàn bộ
  • Thông tin và hỗ trợ về y tế/ pháp luật: 24/7
  • Trợ cấp thăm bệnh: 1 vé máy bay hai chiều hạng phổ thông
  • Đưa trẻ em về quê quán: 1 vé máy bay một chiều hạng phổ thông.

2. Điều trị ngoại trú (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị nội trú)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 110.000.000 VNĐ
  • Điều trị ngoại trú tổng quát: Toàn bộ
  • Điều trị ngoại trú chuyên khoa: Toàn bộ
  • Xét nghiệm và chụp X-quang (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Thuốc theo đơn kê (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Chi phí chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu Đông y: tối đa 990.000 VNĐ cho mỗi lần điều trị, tối đa 10 lần điều trị trong năm
  • Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ): tối đa 1.320.000 VNĐ cho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm
  • Liệu pháp thay thế nội tiết tố: tối đa 44.000.000 cho một năm hợp đồng
  • Kiểm tra sức khỏe định kỳ/chích ngừa/khám sức khỏe cho việc cấp giấy phép lao động: tối đa 3.000.000 cho một năm hợp đồng.

3. Chăm sóc nha khoa (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị ngoại trú)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 33.000.000 VNĐ
  • Kiểm tra răng định kỳ – bao gồm cạo vôi & đánh bóng, một lần trong năm: tối đa 2.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • Quyền lợi nha khoa cơ bản – nhổ răng, trám amalgam, chụp X-quang, lấy cao răng: Toàn bộ
  • Quyền lợi nha khoa chủ yếu – sau 9 tháng được bảo hiểm: nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng & sau 12 tháng được bảo hiểm: mão sứ, cầu răng, răng giả: Toàn bộ

4. Thai sản (chỉ áp dụng cho hợp đồng công ty, khi mua cùng với Điều trị nội trú, thời gian chờ là 12 tháng)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 110.000.000 VNĐ
  • Chi phí trước và sau khi sinh, chi phí sinh em bé, chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh trong vòng 30 ngày: Toàn bộ
  • Giới hạn phụ ngoài giới hạn bảo hiểm tối đa cho thai sản được áp dụng cho chăm sóc nhi khoa vì lý do y tế (bao gồm trong giới hạn 30 ngày nêu trên): 44.000.000 VNĐ
Trở về đầu trang

Gói H2 (Executive) – Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 6,6 tỷ đồng/người/năm

1. Điều trị nội trú

  • Tất cả chi phí nằm viện: chi phí phẫu thuật, phòng mổ, trang thiết bị phẫu thuật, nghiên cứu, chăm sóc y tế,…: Toàn bộ
  • Tiền phòng và ăn uống: Phòng đơn tiêu chuẩn lên đến 7.150.000 VNĐ/ngày
  • Phòng săn sóc đặc biệt: 16.500.000 VNĐ/ngày
  • Giường cho người nhà: theo ngày: 3.960.000 VNĐ/ngày
  • Điều trị ung thư: nội trú hoặc trong ngày tại bệnh viện: Toàn bộ
  • Điều trị trong ngày – nhập viện nhưng không ở qua đêm: Toàn bộ
  • Dịch vụ xe cấp cứu – vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ bệnh viện tại địa phương: Toàn bộ
  • Chi phí cấy ghép bộ phận – đối với thận, tim, gan và tủy xương, tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị trước và sau khi nằm viện – chi phí ngoại trú trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày sau khi xuất viện: tối đa 44.000.000 VNĐ cho mỗi lần nằm viện
  • Điều trị tại khoa cấp cứu – các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ: Toàn bộ
  • Y tá chăm sóc tại nhà – tối đa 182 ngày cho 1 năm hợp đồng: Toàn bộ
  • Tâm lý trị liệu – Tối đa là 30 ngày nằm viện cho một năm hợp đồng, sau 24 tháng chờ: Không áp dụng
  • Điều trị nha khoa khẩn cấp – ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật: tối đa 440.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • AIDS/HIV – xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên: 10% giới hạn bảo hiểm tối đa/suốt đời
  • Vận chuyển y tế cấp cứu/ Hồi hương: Toàn bộ
  • Vận chuyển thi hài về quê quán: Toàn bộ
  • Thông tin và hỗ trợ về y tế/ pháp luật: 24/7
  • Trợ cấp thăm bệnh: 1 vé máy bay hai chiều hạng phổ thông
  • Đưa trẻ em về quê quán: 1 vé máy bay một chiều hạng phổ thông.

2. Điều trị ngoại trú (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị nội trú)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 110.000.000 VNĐ
  • Điều trị ngoại trú tổng quát: Toàn bộ
  • Điều trị ngoại trú chuyên khoa: Toàn bộ
  • Xét nghiệm và chụp X-quang (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Thuốc theo đơn kê (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Chi phí chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu Đông y: tối đa 990.000 VNĐ cho mỗi lần điều trị, tối đa 10 lần điều trị trong năm
  • Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ): tối đa 1.320.000 VNĐ cho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm
  • Liệu pháp thay thế nội tiết tố: tối đa 44.000.000 cho một năm hợp đồng
  • Kiểm tra sức khỏe định kỳ/chích ngừa/khám sức khỏe cho việc cấp giấy phép lao động: tối đa 3.000.000 cho một năm hợp đồng.

3. Chăm sóc nha khoa (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị ngoại trú)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 33.000.000 VNĐ
  • Kiểm tra răng định kỳ – bao gồm cạo vôi & đánh bóng, một lần trong năm: tối đa 2.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • Quyền lợi nha khoa cơ bản – nhổ răng, trám amalgam, chụp X-quang, lấy cao răng: Toàn bộ
  • Quyền lợi nha khoa chủ yếu – sau 9 tháng được bảo hiểm: nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng & sau 12 tháng được bảo hiểm: mão sứ, cầu răng, răng giả: Toàn bộ

4. Thai sản (chỉ áp dụng cho hợp đồng công ty, khi mua cùng với Điều trị nội trú, thời gian chờ là 12 tháng)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 110.000.000 VNĐ
  • Chi phí trước và sau khi sinh, chi phí sinh em bé, chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh trong vòng 30 ngày: Toàn bộ
  • Giới hạn phụ ngoài giới hạn bảo hiểm tối đa cho thai sản được áp dụng cho chăm sóc nhi khoa vì lý do y tế (bao gồm trong giới hạn 30 ngày nêu trên): 44.000.000 VNĐ
Trở về đầu trang

Gói H3 (Premier)- Giới hạn điều trị nội trú tối đa: 22 tỷ đồng/người/năm

1. Điều trị nội trú

  • Tất cả chi phí nằm viện: chi phí phẫu thuật, phòng mổ, trang thiết bị phẫu thuật, nghiên cứu, chăm sóc y tế,…: Toàn bộ
  • Tiền phòng và ăn uống: Phòng đơn tiêu chuẩn
  • Phòng săn sóc đặc biệt: Toàn bộ
  • Giường cho người nhà: theo ngày: Toàn bộ
  • Điều trị ung thư: nội trú hoặc trong ngày tại bệnh viện: Toàn bộ
  • Điều trị trong ngày – nhập viện nhưng không ở qua đêm: Toàn bộ
  • Dịch vụ xe cấp cứu – vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ bệnh viện tại địa phương: Toàn bộ
  • Chi phí cấy ghép bộ phận – đối với thận, tim, gan và tủy xương, tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật: Toàn bộ
  • Chi phí điều trị trước và sau khi nằm viện – chi phí ngoại trú trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện và 90 ngày sau khi xuất viện: tối đa 110.000.000 VNĐ cho mỗi lần nằm viện
  • Điều trị tại khoa cấp cứu – các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ: Toàn bộ
  • Y tá chăm sóc tại nhà – tối đa 182 ngày cho 1 năm hợp đồng: Toàn bộ
  • Tâm lý trị liệu – Tối đa là 30 ngày nằm viện cho một năm hợp đồng, sau 24 tháng chờ: 220.000.000 VNĐ
  • Điều trị nha khoa khẩn cấp – ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật: tối đa 1.100.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • AIDS/HIV – xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên: 10% giới hạn bảo hiểm tối đa/suốt đời
  • Vận chuyển y tế cấp cứu/ Hồi hương: Toàn bộ
  • Vận chuyển thi hài về quê quán: Toàn bộ
  • Thông tin và hỗ trợ về y tế/ pháp luật: 24/7
  • Trợ cấp thăm bệnh: 1 vé máy bay hai chiều hạng phổ thông
  • Đưa trẻ em về quê quán: 1 vé máy bay một chiều hạng phổ thông.

2. Điều trị ngoại trú (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị nội trú)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 22.000.000.000 VNĐ
  • Điều trị ngoại trú tổng quát: Toàn bộ
  • Điều trị ngoại trú chuyên khoa: Toàn bộ
  • Xét nghiệm và chụp X-quang (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Thuốc theo đơn kê (theo chỉ định bác sĩ): Toàn bộ
  • Chi phí chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu Đông y: tối đa 990.000 VNĐ cho mỗi lần điều trị, tối đa 10 lần điều trị trong năm
  • Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ): tối đa 1.320.000 VNĐ cho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm
  • Liệu pháp thay thế nội tiết tố: tối đa 44.000.000 cho một năm hợp đồng
  • Kiểm tra sức khỏe định kỳ/chích ngừa/khám sức khỏe cho việc cấp giấy phép lao động: tối đa 3.000.000 cho một năm hợp đồng.

3. Chăm sóc nha khoa (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị ngoại trú)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 33.000.000 VNĐ
  • Kiểm tra răng định kỳ – bao gồm cạo vôi & đánh bóng, một lần trong năm: tối đa 2.000.000 VNĐ cho một năm hợp đồng
  • Quyền lợi nha khoa cơ bản – nhổ răng, trám amalgam, chụp X-quang, lấy cao răng: Toàn bộ
  • Quyền lợi nha khoa chủ yếu – sau 9 tháng được bảo hiểm: nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng & sau 12 tháng được bảo hiểm: mão sứ, cầu răng, răng giả: Toàn bộ

4. Thai sản (chỉ áp dụng cho hợp đồng công ty, khi mua cùng với Điều trị nội trú, thời gian chờ là 12 tháng)

  • Giới hạn bảo hiểm tối đa: 110.000.000 VNĐ
  • Chi phí trước và sau khi sinh, chi phí sinh em bé, chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh trong vòng 30 ngày: Toàn bộ
  • Giới hạn phụ ngoài giới hạn bảo hiểm tối đa cho thai sản được áp dụng cho chăm sóc nhi khoa vì lý do y tế (bao gồm trong giới hạn 30 ngày nêu trên): 44.000.000 VNĐ.

Hình ảnh trong trang: Nguồn Internet.
Vui lòng dẫn nguồn khi sử dụng thông tin trên website này. Xin cám ơn!

Trở về đầu trang