Quyền lợi BHSK FamilyCare

Bảo hiểm sức khỏe Liberty FamilyCare bảo vệ toàn diện cho cá nhân, gia đình bạn với gần như đầy đủ quyền lợi mà một sản phẩm bảo hiểm có thể có: bệnh tật, tai nạn, thai sản, kiểm tra sức khỏe định kỳ, tiêm ngừa, nha khoa, các bệnh nghiêm trọng tim mạch, tiểu đường, ung thư,… Đặc biệt bạn có thể rộng đường lựa chọn 5 gói bảo hiểm phù hợp với mình, có thể khám chữa bệnh tại nước ngoài. Đây chính là giải pháp tốt nhất giúp bạn bảo vệ chính bản thân và gia đình mình!

  1. Quyền lợi bảo hiểm chung
  2. Quyền lợi bảo hiểm chi tiết
    1. Nội trú
    2. Ngoại trú
    3. Nha khoa
    4. Thai sản
  3. Điều kiện đối với Hợp đồng Cá nhân
    • Tuổi bảo hiểm, đồng chi trả, thời gian chờ
  4. Điều kiện đối với Hợp đồng Gia đình
    • Tuổi bảo hiểm, đồng chi trả, thời gian chờ
  5. Chính sách giảm phí bảo hiểm
  6. Các loại trừ chính
  7. Danh sách bệnh viện/phòng khám do Liberty bảo lãnh viện phí
  8. Quy trình bồi thường FamilyCare
  9. Quy tắc bảo hiểm FamilyCare
  10. Câu hỏi thường gặp FamilyCare
  11. Báo giá nhanh FamilyCare

Quyền lợi bảo hiểm chung

  • Bảo hiểm cho cả tai nạn và bệnh tật, bao gồm chi phí y tế điều trị các bệnh đang phổ biến hiện nay như tim mạch, tiểu đường, ung thư…
  • Đặc biệt: chi trả chi phí chữa bệnh COVID 19 (tên khác: SARS-CoV-2 hay Virus Corona)
  • Không áp dụng thời gian chờ cho các bệnh đặc biệt
  • Số tiền bảo hiểm lên đến 1,5 tỷ đồng, quyền lợi hấp dẫn hàng đầu thị trường
  • Quyền lợi trợ cấp viện phí linh hoạt, số ngày nằm viện không giới hạn, kể cả hỗ trợ cho cả người nhà bệnh nhân
  • Các thành viên gia đình được chăm sóc tốt hơn với các quyền lợi kiểm tra sức khỏe định kỳ, tiêm phòng, nha khoa, thị lực
  • Quyền lợi thai sản thiết thực cho gia đình
  • 5 chương trình bảo hiểm linh hoạt, phù hợp với từng khách hàng, đáp ứng mọi nhu cầu bảo hiểm của bạn và gia đình
  • Tận hưởng dịch vụ y tế quốc tế, khám chữa bệnh tại Việt Nam và các nước Đông Nam Á (bao gồm: Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Philippines, Lào, Campuchia, Myanmar, Brunei, Timor-Leste)
  • Hỗ trợ vận chuyển y tế cấp cứu, hồi hương ở Việt Nam và nước ngoài
  • Cam kết tái tục qua các năm, đồng hành lâu dài cùng bạn xây dựng gia đình
  • Thủ tục bồi thường minh bạch và nhanh chóng chỉ trong vòng 7 ngày làm việc (nếu thăm khám bệnh ngoài hệ thống bệnh viện bảo lãnh viện phí)
  • Hotline Chăm sóc vụ Khách hàng 24/7

Quyền lợi chi tiết theo gói bảo hiểm

Bạn có thể lựa chọn 5 gói bảo hiểm FamilyCare phù hợp với nhu cầu của mình:

1. Quyền lợi Điều trị nội trú

Điều trị Nội trúGói F1
Bronze
Gói F2
Silver
Gói F3
Gold
Gói F4
Platinum
Gói F5
Diamond
GIỚI HẠN BẢO HIỂM150.000.000250.000.000500.000.0001.000.000.0001.500.000.000
Chi phí bác sĩ phẫu thuật, tối đa cho 1 năm hợp đồng25.000.00050.000.000100.000.000Toàn bộToàn bộ
Chi phí bác sĩ gây mê, tối da cho 1 năm hợp đồng10.000.00025.000.00050.000.000Toàn bộToàn bộ
Tất cả các chi phí nằm viện khác, tối đa cho 1 năm hợp đồngToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộ
Tiền phòng và ăn uống (theo ngày, phòng riêng tiêu chuẩn)1.000.0002.000.0003.000.0004.000.0005.000.000
Phòng săn sóc đặc biệt (theo ngày)3.000.0006.000.0009.000.00012.000.00015.000.000
Giường cho người nhà (theo ngày, cùng phòng với trẻ em dưới 18 tuổi, tối đa 10 ngày/năm hợp đồng)Không áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng1.000.0002.000.000
Điều trị Ung thư
Điều trị nội trú hoặc điều trị trong ngày cho ung thư tại bệnh viện (tối đa cho một năm hợp đồng)
50.000.000125.000.000250.000.000500.000.000Toàn bộ
Điều trị trong ngày
Nhập viện nhưng không ở qua đêm tại bệnh viện, bao gồm phẫu thuật ngoại trú
Toàn bộToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộ
Dịch vụ xe cấp cứu
Dịch vụ vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ Bệnh viện tại địa phương
Toàn bộToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộ
Cấy ghép bộ phận
Đối với thận, tim, gan và tủy xương (Tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật)
Không áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng500.000.000Toàn bộ
Điều trị trước và sau khi nằm viện
– Chi phí ngoại trú phát sinh ngay trước khi nhập viện và ngay sau khi xuất viện (Tối đa cho mỗi lần nằm viện)
6.000.0008.000.00010.000.00020.000.00030.000.000
– Điều trị trước khi nằm viện – tối đa cho một năm hợp đồng (Tối đa 30 ngày liên tục ngay trước khi nhập viện)3.000.0004.000.0005.000.00010.000.00015.000.000
– Điều trị sau khi xuất viện – tối đa cho một năm hợp đồng (Tối đa 90 ngày liên tục ngay sau khi xuất viện)3.000.0004.000.0005.000.00010.000.00015.000.000
Điều trị tại khoa cấp cứu
Các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của Bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ
5.000.00010.000.00015.000.000Toàn bộToàn bộ
Y tá chăm sóc tại nhà
Tối đa 182 ngày cho một năm Hợp đồng
6.000.0008.000.00010.000.000Toàn bộToàn bộ
Điều trị nha khoa khẩn cấp
Ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật (Tối đa cho một năm hợp đồng)
Không áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng50.000.000100.000.000
Trợ cấp viện công
Áp dụng với các điều trị nội trú tại bệnh viện công tại Việt Nam (theo ngày; Tối đa 30 ngày cho một năm hợp đồng)
100.000200.000300.000500.0001.000.000
Vận chuyển y tế cấp cứu/Hồi hươngKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngToàn bộToàn bộ
Vận chuyển thi hài về quê quánKhông áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụngToàn bộToàn bộ
Trợ cấp mai táng500.0001.000.0002.000.0003.000.0005.000.000
Thông tin và hỗ trợ về y tế/pháp luật24/724/724/724/724/7

2. Quyền lợi Điều trị ngoại trú (lựa chọn thêm, chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị nội trú)

Điều trị Ngoại trúGói O1Gói O2Gói O3Gói O4Gói O5
GIỚI HẠN BẢO HIỂM10.000.00015.000.00020.000.00035.000.000100.000.000
Điều trị ngoại trú tổng quátToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộ
Điều trị ngoại trú chuyên khoa
(Giới hạn mỗi lần khám)
1.000.0002.000.0003.000.000Toàn bộToàn bộ
Xét nghiệm và chụp X quang
(theo chỉ định bác sĩ)
1.000.0002.000.0003.000.000Toàn bộToàn bộ
Thuốc theo đơn kê
(theo chỉ định bác sĩ)
Toàn bộToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộ
Chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu đông y
(Tối đa cho mỗi lần điều trị, tối đa 10 lần điều trị trong năm)
250.000350.000450.000750.0001.250.000
Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ)
(Tối đa cho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm)
250.000350.000450.000750.0001.250.000
Kiểm tra sức khỏe định kỳ/khám sức khỏe cho việc cấp giấy phép lao động
(Tối đa cho một năm hợp đồng)
Không áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng1.000.0002.000.000
Tiêm vắc xin
(Tối đa cho một năm hợp đồng)
500.000500.000500.0001.250.0001.250.000
Chăm sóc thị lực
Kiểm tra thị lực (một lần trong năm, tối đa cho một năm hợp đồng) và 1 đôi kính hoặc 1 đôi kính áp tròng (cho một năm hợp đồng)
Không áp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng1.000.0002.000.000

3. Quyền lợi Chăm sóc nha khoa (chỉ áp dụng khi mua cùng với Điều trị ngoại trú bao gồm 20% đồng chi trả)

Chăm sóc Nha khoaGói O1Gói O2Gói O3Gói O4Gói O5
GIỚI HẠN BẢO HIỂM10.000.00010.000.00010.000.00010.000.00010.000.000
Kiểm tra răng định kỳ (bao gồm cạo vôi & đánh bóng)
(một lần trong năm, tối đa cho một năm hợp đồng)
2.000.0002.000.0002.000.0002.000.0002.000.000
Quyền lợi nha khoa cơ bản
(Nhổ răng, trám amalgam, chụp X quang, lấy cao răng)
Toàn bộToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộ
Quyền lợi nha khoa chủ yếu
(Nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng)
Toàn bộToàn bộToàn bộToàn bộToàn bộ

4. Quyền lợi Thai sản (chỉ áp dụng cho Hợp đồng gia đình khi mua cùng Điều trị nội trú gói F4 hoặc F5, thời gian chờ là 12 tháng*)

Quyền lợi Thai sảnGói O4Gói O5
GIỚI HẠN BẢO HIỂM50.000.00050.000.000
Chi phí trước và sau khi sinh, chi phi sinh em bé, chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế, hoặc bất ký biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai, bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày. Thời gian chờ cho Thai sản là 12 tháng liên tục và giới hạn hạn mức như sau:Toàn bộToàn bộ
– Giới hạn tối đa trong năm đầu tiên kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản00
– Giới hạn tối đa trong năm thứ hai kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản25.000.00025.000.000
– Giới hạn tối đa từ năm thứ ba trở đi kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản50.000.00050.000.000
* Thời gian chờ cho Thai sản là 12 tháng liên tục kể từ ngày có hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản của Người được bảo hiểm. Trong mọi trường hợp, Thời điểm bắt đầu mang thai của Người được bảo hiểm theo xác nhận của bác sĩ phải sau mười hai (12) tháng liên tục kể từ ngày có hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản của Người được bảo hiểm

Tư vấn ngay cho tôi!

Trở về đầu trang

Điều kiện áp dụng đối với Hợp đồng Cá nhân

Lựa chọn gói BH và vùng BH:

Cá nhânGói BH – vùng BH
18 – 49 tuổi– F1 (Bronze), F2 (Silver): vùng 0
18 – 64 tuổi– F3 (Gold): vùng 0
– F4 (Platinum), F5 (Diamond): vùng 0 hoặc vùng 5

Chính sách đồng chi trả

Gói F1 (Bronze), F2 (Silver):

  • Áp dụng 20% đồng chi trả cho tất cả các điều trị
  • Giải thích: Khách hàng sẽ trả 20% và Liberty trả 80% cho tất cả điều trị tại tất cả bệnh viện/phòng khám

Gói F3 (Gold), F4 (Platinum), F5 (Diamond):

  • Áp dụng 20% đồng chi trả cho tất cả các điều trị tại 5 bệnh viện/phòng khám: FV, FMP, Raffles Medical, Vinmec, Việt- Pháp Hà Nội
    • Giải thích: Khách hàng sẽ trả 20% và Liberty trả 80% cho tất cả điều trị tại 5 bệnh viện/phòng khám trên; ngoài danh sách này Liberty sẽ trả 100%
  • Áp dụng 20% đồng chi trả đối với tất cả các bệnh viện và phòng khám bên ngoài Việt Nam (đối với gói F4 và F5)

Thời gian chờ

  • 30 ngày từ ngày hiệu lực hợp đồng đầu tiên sẽ được áp dụng cho tất cả các điều trị trừ các điều trị do tai nạn
  • 365 từ ngày hiệu lực đầu tiên cho tất cả các loại bệnh Ung thư, Bệnh Cơ-Xương-Khớp và Bệnh và các Rối loạn tim mạch

Bảo hiểm thai sản: không áp dụng cho hợp đồng cá nhân

Khám sức khỏe trước khi cấp Hợp đồng

  • Từ 50 tuổi trở lên
  • Người có chỉ số BMI > 31 (BMI = cân nặng chia cho bình phương chiều cao, đơn vị tính: kg/m2)
  • Các trường hợp khác cần kiểm tra thêm thông tin y khoa
  • Gói F1 (Bronze) và F2 (Silver): Khách hàng trả chi phí khám sức khỏe
  • Gói F3 (Gold), F4 (Platinum) và F5 (Diamond): Liberty trả chi phí khám sức khỏe
Trở về đầu trang

Tư vấn ngay cho tôi!

Điều kiện áp dụng đối với Hợp đồng Gia đình

Lựa chọn gói BH và vùng BH:

Gia đình (*)Gói BH – vùng BH
15 ngày tuổi – 49 tuổi– F1 (Bronze), F2 (Silver): vùng 0
15 ngày tuổi – 64 tuổi– F1 (Bronze), F2 (Silver), F3 (Gold): vùng 0
– F4 (Platinum), F5 (Diamond): vùng 0 hoặc vùng 5
(*) Gia đình bao gồm vợ và/hoặc chồng và con (đến dưới 18 tuổi hoặc đến dưới 23 tuổi nếu đang là sinh viên học toàn thời gian), không bao gồm ông, bà nội ngoại hoặc họ hàng

Trẻ em

  • Trẻ em dưới 3 tuổi phải mua chung với bố và mẹ (tối thiểu 3 người/hợp đồng)
  • Trẻ em từ 3 tuổi trở lên có thể mua với bố hoặc mẹ, hoặc cả bố và mẹ (tối thiểu 2 người/hợp đồng)

Chính sách đồng chi trả

Gói F1 (Bronze), F2 (Silver):

  • Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến dưới 3 tuổi: Áp dụng đồng chi trả 40% cho tất cả các điều trị
    • Giải thích: Khách hàng sẽ trả 40% và Liberty trả 60% cho tất cả điều trị của trẻ em dưới 3 tuổi tại tất cả bệnh viện/phòng khám
  • Đối với tất cả những người được bảo hiểm khác (bằng hoặc trên 3 tuổi): Áp dụng 20% đồng chi trả cho tất cả các điều trị
    • Giải thích: Khách hàng sẽ trả 20% và Liberty trả 80% cho tất cả điều trị tại tất cả bệnh viện/phòng khám

Gói F3 (Gold), F4 (Platinum), F5 (Diamond):

  • Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến dưới 3 tuổi: Áp dụng đồng chi trả 20% cho tất cả các điều trị tại tất cả bệnh viện/phòng khám
    • Giải thích: Khách hàng sẽ trả 20% và Liberty trả 80% cho tất cả điều trị của trẻ em dưới 3 tuổi tại tất cả bệnh viện/phòng khám
  • Đối với tất cả những người được bảo hiểm khác (bằng hoặc trên 3 tuổi): Áp dụng 20% đồng chi trả cho tất cả các điều trị tại 5 bệnh viện/phòng khám: FV, FMP, Raffles Medical, Vinmec, Việt-Pháp Hà Nội
    • Giải thích: Khách hàng sẽ trả 20% và Liberty trả 80% cho tất cả điều trị tại 5 bệnh viện/phòng khám trên; ngoài danh sách này Liberty sẽ trả 100%
  • Áp dụng 20% đồng chi trả đối với tất cả các bệnh viện/phòng khám bên ngoài Việt Nam (đối với gói F4 và F5)

Thời gian chờ

Gói F1 (Bronze), F2 (Silver):

  • 30 ngày từ ngày hiệu lực hợp đồng đầu tiên sẽ được áp dụng cho tất cả các điều trị trừ các điều trị do tai nạn
  • 365 từ ngày hiệu lực đầu tiên cho tất cả các loại bệnh Ung thư, Bệnh Cơ-Xương-Khớp và Bệnh và các Rối loạn tim mạch

Gói F3 (Gold), F4 (Platinum), F5 (Diamond):

  • 30 ngày từ ngày hiệu lực hợp đồng đầu tiên sẽ được áp dụng cho tất cả các điều trị trừ các điều trị do tai nạn

Bảo hiểm thai sản:

  • Áp dụng đối với gia đình từ 2 người lớn trở lên (cả chồng và vợ cùng tham gia bảo hiểm)
  • Phụ nữ từ 18 đến 44 tuổi
  • Tham gia bảo hiểm gói F4 (Platinum) hoặc F5 (Diamond)
  • Thời gian chờ là 12 tháng

Khám sức khỏe trước khi cấp Hợp đồng

  • Từ 50 tuổi trở lên
  • Người có chỉ số BMI > 31 (BMI = bình phương cân nặng chia chiều cao = kg2/m)
  • Các trường hợp khác cần kiểm tra thêm thông tin y khoa
  • Gói F1 (Bronze) và F2 (Silver): Khách hàng trả chi phí khám sức khỏe
  • Gói F3 (Gold), F4 (Platinum) và F5 (Diamond): Liberty trả chi phí khám sức khỏe

Chính sách giảm phí bảo hiểm

Gia đình từ 3 thành viên trở lên : Giảm phí 5%

Các loại trừ chính

  • Bệnh bẩm sinh
  • Bệnh có sẵn/bệnh có từ trước
  • Điều trị liên quan tới bệnh vô sinh, biện pháp tránh thai, triệt sản, thụ thai nhân tạo hoặc việc phá thai
  • Điều trị đối với thương tật tự gây ra hoặc tự tử
  • Các bệnh lây lan qua đường tình dục
  • Phẫu thuật thẩm mỹ theo ý muốn
  • Chi phí nhận cơ quan nội tạng và tất cả chi phí cho người hiến tặng

Vui lòng xem thêm Quy tắc bảo hiểm – Phần IV: Điều khoản loại trừ.

Trở về đầu trang

Tư vấn ngay cho tôi!

Báo giá nhanh BHSK FamilyCare

Xin vui lòng nhập thông tin theo mẫu dưới đây, chúng tôi sẽ gởi báo giá tốt nhất và tư vấn tận tình cho bạn. Xin cảm ơn!

Vui lòng dẫn nguồn baohiemsuckhoeliberty.com khi đăng lại thông tin từ trang này. Xin cảm ơn

Trở về đầu trang